Tàu TN4 là một trong những đoàn tàu Thống Nhất chạy tuyến Sài Gòn Hà Nội, được nhiều hành khách lựa chọn nhờ giá vé hợp lý và dừng tại nhiều ga lớn trên cả nước. Với hành trình kéo dài gần 2 ngày, tàu TN4 phù hợp với người về quê, công tác hoặc du lịch xuyên Việt muốn tiết kiệm chi phí mà vẫn có đầy đủ các hạng ghế, giường nằm và tiện ích cần thiết.
Trong bài viết dưới đây, bạn sẽ được cập nhật giờ chạy tàu TN4 mới nhất năm 2026, lịch trình chi tiết, bảng giá vé tham khảo, các hạng chỗ, tiện ích trên tàu cũng như kinh nghiệm đặt vé để chủ động lựa chọn hành trình phù hợp.

Tàu TN4 là đoàn tàu Thống Nhất dành cho hành khách ưu tiên chi phí
Tàu TN4 thuộc nhóm tàu TN (Thống Nhất), được tổ chức khai thác nhằm phục vụ nhu cầu đi lại trên tuyến Bắc – Nam với mức chi phí tiết kiệm. Đoàn tàu thường được tăng cường vào các dịp cao điểm như hè, lễ và Tết để hỗ trợ vận chuyển hành khách khi lượng khách tăng cao.
So với các đoàn tàu SE, tàu TN4 có giá vé thấp hơn, phù hợp với sinh viên, người lao động, khách du lịch tiết kiệm hoặc hành khách chỉ di chuyển một phần hành trình. Ngoài tuyến Sài Gòn Hà Nội, hành khách cũng có thể linh hoạt lựa chọn nhiều chặng ngắn trên suốt tuyến mà không cần đi hết hành trình.
Trên hành trình, tàu dừng tại nhiều ga quan trọng như Biên Hòa, Bình Thuận, Nha Trang, Diêu Trì, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Thanh Hóa trước khi kết thúc tại ga Hà Nội. Nhờ đó, tàu TN4 trở thành lựa chọn phù hợp cho cả những chuyến đi đường dài lẫn các chặng ngắn giữa các tỉnh, thành phố.
Lịch chạy tàu TN4 mới nhất năm 2026
Tàu TN4 là đoàn tàu khách Thống Nhất chạy tuyến Sài Gòn Hà Nội, được khai thác theo kế hoạch tăng cường của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam trong các giai đoạn cao điểm. Dưới đây là thông tin khai thác mới nhất để hành khách tham khảo trước khi đặt vé.
Thông tin khai thác
| Nội dung | Thông tin |
|---|---|
| Tuyến | Sài Gòn -> Hà Nội |
| Mã tàu | TN4 |
| Khởi hành | 10:55 |
| Đến nơi | 03:00 (ngày thứ ba) |
| Tổng thời gian | Khoảng 40 giờ 05 phút |
| Tần suất | Chỉ khai thác theo kế hoạch tăng cường của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam |
Lịch trình tàu TN4 qua các ga
Tàu TN4 đi qua nhiều ga lớn từ Nam ra Bắc, tạo điều kiện thuận tiện cho hành khách lựa chọn điểm lên xuống ở nhiều tỉnh, thành phố trên cả nước. Dưới đây là lịch trình tham khảo của tàu TN4 trong đợt khai thác đầu năm 2026.
| Ga | Giờ đến | Giờ đi |
|---|---|---|
| Sài Gòn | – | 10:55 |
| Dĩ An | 11:26 | 11:26 |
| Biên Hòa | 11:42 | 11:42 |
| Long Khánh | 12:45 | 12:45 |
| Bình Thuận | 14:45 | 14:45 |
| Tháp Chàm | 17:12 | 17:12 |
| Nha Trang | 19:34 | 19:34 |
| Tuy Hòa | 22:31 | 22:31 |
| Diêu Trì | 00:24 | 00:24 |
| Quảng Ngãi | 03:50 | 03:50 |
| Tam Kỳ | 04:59 | 04:59 |
| Đà Nẵng | 07:00 | 07:00 |
| Huế | 10:36 | 10:36 |
| Đông Hà | 11:51 | 11:51 |
| Đồng Hới | 13:43 | 13:43 |
| Đồng Lê | 15:33 | 15:33 |
| Hương Phố | 16:53 | 16:53 |
| Yên Trung | 17:52 | 17:52 |
| Vinh | 18:22 | 18:22 |
| Chợ Sy | 19:17 | 19:17 |
| Minh Khôi | 21:07 | 21:07 |
| Thanh Hóa | 21:33 | 21:33 |
| Ninh Bình | 23:47 | 23:47 |
| Nam Định | 01:04 | 01:04 |
| Phủ Lý | 01:46 | 01:46 |
| Hà Nội | 03:00 | – |
Các hạng chỗ trên tàu TN4
Tàu TN4 phục vụ nhiều hạng ghế khác nhau để đáp ứng nhu cầu của từng nhóm hành khách. Từ ghế ngồi tiết kiệm cho các chặng ngắn đến giường nằm dành cho hành trình xuyên Việt, mỗi hạng vé đều được trang bị điều hòa và các tiện nghi cơ bản, giúp chuyến đi thoải mái hơn.
Ghế phụ
Ghế phụ chỉ được bố trí khi lượng khách tăng cao vào các dịp lễ, Tết hoặc vào mùa cao điểm du lịch. Đây là lựa chọn có mức giá thấp nhất trên tàu TN4, phù hợp với hành khách đi quãng ngắn hoặc cần di chuyển gấp khi các hạng vé khác đã hết chỗ. Do không phải là ghế cố định, nên loại vé này không thích hợp cho những hành trình dài từ Sài Gòn ra Hà Nội.
Ghế ngồi mềm điều hòa
Ghế ngồi mềm điều hòa là hạng vé được nhiều hành khách lựa chọn khi đi các chặng ngắn hoặc trung bình. Ghế được thiết kế rộng rãi, có thể ngả lưng để nghỉ ngơi, tạo cảm giác thoải mái hơn trong suốt hành trình.
Mỗi ghế đều được bố trí ổ cắm điện thuận tiện cho việc sạc điện thoại và thiết bị cá nhân. Toàn bộ toa xe được trang bị điều hòa hoạt động liên tục, giúp không gian luôn mát mẻ ngay cả trong những ngày nắng nóng.
Giường nằm khoang 6
Giường nằm khoang 6 là lựa chọn phù hợp nếu muốn tiết kiệm chi phí nhưng vẫn có không gian để nghỉ đêm. Mỗi khoang gồm 6 giường chia thành 3 tầng, thích hợp với sinh viên, nhóm bạn hoặc hành khách thường xuyên di chuyển đường dài. Mỗi giường đều có chăn, gối, đèn đọc sách, móc treo đồ và ổ cắm điện. Nếu muốn dễ dàng lên xuống và có không gian rộng hơn, hành khách nên ưu tiên chọn tầng 1 hoặc tầng 2.
Giường nằm khoang 4
Giường nằm khoang 4 mang đến không gian riêng tư và yên tĩnh hơn nhờ số lượng hành khách ít trong mỗi khoang. Đệm dày, khoảng cách giữa các giường rộng giúp việc nghỉ ngơi thoải mái hơn so với khoang 6.
Đây là lựa chọn được nhiều gia đình có trẻ nhỏ, người lớn tuổi hoặc hành khách đi trọn tuyến Bắc – Nam ưu tiên. Nếu muốn có trải nghiệm dễ chịu nhất, nên chọn giường tầng 1 vì thuận tiện di chuyển và dễ ngắm cảnh qua cửa sổ.

Giá vé tàu TN4 mới nhất năm 2026
Giá vé tàu TN4 được đánh giá là thấp hơn so với các đoàn tàu SE trên cùng tuyến, phù hợp với hành khách ưu tiên tiết kiệm chi phí khi di chuyển đường dài. Bảng dưới đây là giá vé tham khảo dịp Tết 2026, giá thực tế có thể thay đổi tùy thời điểm mở bán, loại chỗ và chính sách của ngành đường sắt.
| Ga đến | Ghế phụ | Ghế ngồi mềm điều hòa | Giường nằm khoang 6 tầng 3 | Giường nằm khoang 6 tầng 2 | Giường nằm khoang 6 tầng 1 | Giường nằm khoang 4 tầng 2 | Giường nằm khoang 4 tầng 1 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dĩ An | 59.000 | 75.000 | 63.000 | 63.000 | 63.000 | 87.000 | 87.000 |
| Biên Hòa | 61.000 | 83.000 | 69.000 | 72.000 | 74.000 | 101.000 | 101.000 |
| Long Khánh | 125.000 | 175.000 | 169.000 | 178.000 | 185.000 | 213.000 | 219.000 |
| Bình Thuận | 333.000 | 415.000 | 427.000 | 447.000 | 463.000 | 499.000 | 518.000 |
| Tháp Chàm | 691.000 | 859.000 | 1.341.000 | 1.414.000 | 1.456.000 | 1.540.000 | 1.596.000 |
| Nha Trang | 858.000 | 1.068.000 | 1.696.000 | 1.789.000 | 1.848.000 | 1.948.000 | 2.019.000 |
| Diêu Trì | 1.225.000 | 1.529.000 | 1.931.000 | 2.038.000 | 2.106.000 | 2.206.000 | 2.289.000 |
| Quảng Ngãi | 1.493.000 | 1.863.000 | 2.087.000 | 2.203.000 | 2.281.000 | 2.399.000 | 2.492.000 |
| Tam Kỳ | 1.538.000 | 1.918.000 | 2.114.000 | 2.232.000 | 2.311.000 | 2.431.000 | 2.524.000 |
| Đà Nẵng | 1.672.000 | 2.086.000 | 2.267.000 | 2.389.000 | 2.470.000 | 2.602.000 | 2.703.000 |
| Huế | 1.690.000 | 2.108.000 | 2.314.000 | 2.439.000 | 2.521.000 | 2.656.000 | 2.760.000 |
| Đông Hà | 1.767.000 | 2.206.000 | 2.354.000 | 2.481.000 | 2.565.000 | 2.699.000 | 2.804.000 |
| Đồng Hới | 1.888.000 | 2.356.000 | 2.385.000 | 2.517.000 | 2.604.000 | 2.739.000 | 2.847.000 |
| Đồng Lê | 2.012.000 | 2.512.000 | 2.433.000 | 2.568.000 | 2.657.000 | 2.792.000 | 2.901.000 |
| Hương Phố | 2.047.000 | 2.555.000 | 2.474.000 | 2.612.000 | 2.702.000 | 2.839.000 | 2.950.000 |
| Yên Trung | 2.081.000 | 2.598.000 | 2.514.000 | 2.655.000 | 2.745.000 | 2.886.000 | 2.998.000 |
| Vinh | 2.113.000 | 2.638.000 | 2.578.000 | 2.722.000 | 2.813.000 | 2.961.000 | 3.078.000 |
| Chợ Sy | 2.170.000 | 2.709.000 | 2.600.000 | 2.745.000 | 2.836.000 | 2.984.000 | 3.102.000 |
| Minh Khôi | 2.177.000 | 2.718.000 | 2.612.000 | 2.757.000 | 2.848.000 | 2.997.000 | 3.115.000 |
| Thanh Hóa | 2.189.000 | 2.734.000 | 2.625.000 | 2.774.000 | 2.865.000 | 3.014.000 | 3.132.000 |
| Ninh Bình | 2.196.000 | 2.742.000 | 2.632.000 | 2.780.000 | 2.874.000 | 3.022.000 | 3.141.000 |
| Nam Định | 2.213.000 | 2.762.000 | 2.653.000 | 2.801.000 | 2.894.000 | 3.047.000 | 3.170.000 |
| Phủ Lý | 2.231.000 | 2.786.000 | 2.676.000 | 2.827.000 | 2.922.000 | 3.074.000 | 3.199.000 |
| Hà Nội | 2.242.000 | 2.800.000 | 2.690.000 | 2.841.000 | 2.935.000 | 3.089.000 | 3.215.000 |
Tiện ích trên tàu TN4
Mặc dù thuộc nhóm tàu khách có mức giá tiết kiệm, tàu TN4 vẫn được trang bị đầy đủ các tiện ích phục vụ hành khách trong suốt hành trình gần 40 giờ.
Toa ăn phục vụ suốt hành trình
Tàu TN4 có toa phục vụ ăn uống với nhiều lựa chọn như cơm phần, mì, cháo, đồ ăn nhẹ và các loại nước giải khát. Hành khách có thể mua trực tiếp trên tàu với mức giá hợp lý mà không cần chuẩn bị quá nhiều thực phẩm từ trước.
Nước nóng miễn phí
Ở cuối mỗi toa đều có bình nước nóng miễn phí để hành khách pha mì, pha cà phê, trà hoặc sữa cho trẻ nhỏ. Đây là tiện ích được nhiều người sử dụng trong các chuyến đi dài.
Điều hòa và nhà vệ sinh
Toàn bộ các toa hành khách đều được trang bị hệ thống điều hòa giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong suốt hành trình. Mỗi toa đều có nhà vệ sinh riêng với bồn cầu, vòi nước, giấy vệ sinh và khu vực rửa tay. Nhân viên tàu thường xuyên vệ sinh để đảm bảo sạch sẽ và tạo sự thoải mái cho hành khách.
Ổ cắm điện, đèn đọc sách và khoang để hành lý
Ghế ngồi và giường nằm trên tàu TN4 đều được bố trí ổ cắm điện phục vụ nhu cầu sạc điện thoại, laptop hoặc các thiết bị cá nhân. Khu vực giường nằm còn được trang bị đèn đọc sách riêng giúp hành khách sử dụng thuận tiện vào buổi tối mà không ảnh hưởng đến người khác. Hành lý có thể được đặt tại giá để đồ phía trên ghế hoặc các khoang chứa hành lý trong toa xe, đảm bảo gọn gàng và thuận tiện trong quá trình di chuyển.

